朝盖

triêu cái

Hán Việt: triêu cái

Tổng quan

TRIỀU CÁI Xe cộ của quan viên triều đình, mượn dùng chỉ cho quan viên triều đình. PDNL, q.trung ghi: 朝蓋臨筵清風匝座。 Quan viên triều đình đến dự pháp hội, gió mát thổi khắp chỗ ngồi.

Cấu tạo: (triêu) + (cái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRIỀU CÁI Xe cộ của quan viên triều đình, mượn dùng chỉ cho quan viên triều đình. PDNL, q.trung ghi: 朝蓋臨筵清風匝座。 Quan viên triều đình đến dự pháp hội, gió mát thổi khắp chỗ ngồi.