盖
cáiNôm cái
Hán Việt: cái · Pinyin: gě · Nôm: cái
Tổng quan
Che, trùm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gě |
|---|---|
| Hán Việt | cái |
| Âm Nôm | cái |
| Quảng Đông | goi3 |
| Nhật Bản | KASA |
| Hàn Quốc | 개 |
| Chú âm | ㄌㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghap |
| Baxter-Sagart | [k]ˤap-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ˤap-s |
| Phản thiết | 居氣切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nguyên là chữ cái [蓋]. Giản thể của chữ [蓋]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm cái trà hồ cái (cái nắp) [Eng: lid, cover]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cái Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「蓋」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盖 (形声。从苃,盍声。本义用芦苇或茅草编成的覆盖物) 苫,用茅草编成的遮盖物,可以蔽体或覆屋顶 李巡曰编菅茅以覆屋曰苫。--《尔雅》。按,覆屋用茅若苇。苇不白,惟茅白也。 乃祖吾离被苫盖,蒙荆棘,以来归我先君。--《左传·襄公十四年》 又如苫盖(茅草覆盖物) 雨伞 今王公贵人处于重屋之下,出则乘舆,风则袭裘,雨则御盖,凡所以虑患之具莫不备至。--宋·苏轼《教战守》 车篷 县尉得张黄盖、拥纛,前驱清道而后行,非故事,邑人以为荣。--清·邵长蘅《青门剩稿》 庭有枇杷 盖(蓋)gài ⒈遮蔽器物的东西茶杯~。瓶~子。锅~儿。 ⒉〈古〉遮阳遮雨的用具华~。 ⒊遮掩,蒙上覆~。~住。~被子。 ⒋建筑~房子。~高楼。 ⒌打上~手印。~公章。 ⒍压倒,超过,没有人比得上气~山河。功~五帝。~世英雄。 ⒎动物的甲壳龟~。蟹~。 ⒏文言虚词。 ①发语词~闻。 ②大概~近年之事。 ③连词。〈表〉原因为何不知,~未学也。 ⒐〈古〉通"盍"∥不。 ⒑见gě。 盖(蓋)gě ⒈姓。 ⒉见gài。 盖hé 1.通"盍"∥不。 2.通"盍"∥。 3.通"阖"。门扇。 盖hài 1.桅。
Eng
- CC-CEDICT surname Ge
- CC-CEDICT lid, top, cover, canopy, to cover, to conceal, to build
other
- Nguồn khác Bắc qua. Gác lên. Kể đặt lên. 盖梂𪥤奔 Vỏ là cái cấu lếch nưa bân (K.S.B.K.D.) Thân phụ thì bắc cầu sắt trên không
- Nguồn khác x. CÚA CÁI (Của cải)
- Nguồn khác Bắc, kê. 淰曾盖叭芮坚艾 Nặm rọ cái khảu rườn kin ngải (C.D.) Nước khe ta bắc máng dẫn về nhà dùng cho dễ. 坎盖梂 Khảm khỉn mường cái cấu (Ph.L.) Vượt lên đến nơi có cầu bắc. Mường ở đây chỉ có nghĩa là nơi chốn
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𤇁【唐韻】古太切【韻會】居太切,𠀤音匄。苫也。【左傳·襄十四年】乃祖吾離被苫蓋。【註】白茅,苫也,今江東呼爲蓋。 又掩也。【書·蔡仲之命】爾尚蓋前人之愆。 又覆也。【關尹子·八籌篇】其高無蓋。 又車蓋。【周禮·冬官考工記】輸人爲蓋以象天,崇十尺。 又語辭。【詩·小雅】謂天蓋高,謂地蓋厚。 又【廣韻】胡𦡳切,音盍。亦苫蓋也。【集韻】靑齊人謂蒲席曰蒲蓋。 又通盍,何不也。【禮·檀弓】子蓋言子之志于公乎。 又【正韻】古沓切。地名。【孟子】王使蓋,大夫王驩爲輔行。【註】蓋,齊下邑也。【前漢·地理志】泰山郡蓋。 又姓。【前漢·曹參傳】聞膠西有蓋公,善治黃老言。又蓋寬饒,字次公,魏郡人。 又【韻補】居氣切,叶音旣。【宋玉·高唐賦】蜺爲旌,翠爲蓋,風起而止,千里而逝。
Thuyết Văn
蓋/切/跲也从足質聲詩曰/載躓其尾陟利切/躓也从足合/聲居怯切/述也从足丗/聲丑例切/跋也从足/眞聲都年 跲也从足質聲詩曰載躓其尾陟利切
【蓋】 (cái) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 乢 · 盖 · 葢 · 𤇁 · 𤇙 · 乢 · 盖 · 葢 · 蓋 · 盖 · 蓋 · 葢