朝見
triêu kiến
Hán Việt: triêu kiến · Pinyin: cháo jiàn
Tổng quan
yết kiến (với Hoàng đế) ào chầu gặp mặt vua. triều kiến triều kiến ☆Vào chầu gặp mặt vua. triều kiến; vào chầu; bái yết。臣子上朝見君主。
Nghĩa
Việt
- Cihui triều kiến triều kiến ☆Vào chầu gặp mặt vua.
- Cihui yết kiến (với Hoàng đế) ào chầu gặp mặt vua. triều kiến triều kiến ☆Vào chầu gặp mặt vua. triều kiến; vào chầu; bái yết。臣子上朝見君主。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 臣子上朝覲見君主。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「高恐二世怒,誅及其身,乃謝病不朝見。」《儒林外史》第三五回:「莊尚志著於十一日便殿朝見,特賜禁中乘馬。」也作「朝覲」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 臣子上朝见君主。
Eng
- CC-CEDICT to have an audience (with the Emperor)
- Cihui to have an audience (with the Emperor)
ja
- JMdict audience with the Emperor|imperial audience