朝覲

cháo jìn triêu cận

Hán Việt: triêu cận · Pinyin: cháo jìn

Tổng quan

hoàng đế thiết triều | nhiệm vụ bá quan bày tỏ lòng tôn kính với quân chủ | hành hương (Hồi giáo) 1. triều kiến。朝見。 2. bái yết; làm lễ (tín đồ)。指宗教徒拜謁聖象、聖地等。

Cấu tạo: (triêu) + (cận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàng đế thiết triều | nhiệm vụ bá quan bày tỏ lòng tôn kính với quân chủ | hành hương (Hồi giáo) 1. triều kiến。朝見。 2. bái yết; làm lễ (tín đồ)。指宗教徒拜謁聖象、聖地等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.臣子上朝謁見君主。《孟子.萬章上》:「天下諸侯朝覲者不之堯之子而之舜,訟獄者不之堯之子而之舜。」《三國演義》第一四回:「今聞天子還都,特來朝覲。」也作「朝見」、「朝請」、「朝參」、「朝謁」。 2.信徒拜謁聖地、聖像。也作「朝聖」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朝见;指穆斯林朝拜麦加(沙特阿拉伯境内)圣地。

Eng

  • CC-CEDICT to give audience (of emperor)|retainers' duty to pay respect to sovereign|hajj (Islam)
  • Cihui to give audience (of emperor); retainers' duty to pay respect to sovereign; hajj (Islam)