朝貢

cháo gòng triêu cống

Hán Việt: triêu cống · Pinyin: cháo gòng

Tổng quan

cống nạp (cho hoàng đế) ặp mặt gặp vua và dâng lễ vật. triều cống triều cống ☆Gặp mặt gặp vua và dâng lễ vật. triều cống; cống nạp。君主時代藩屬國或外國的使臣朝見君主,獻禮物。

Cấu tạo: (triêu) + (cống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui triều cống triều cống ☆Gặp mặt gặp vua và dâng lễ vật.
  • Cihui cống nạp (cho hoàng đế) ặp mặt gặp vua và dâng lễ vật. triều cống triều cống ☆Gặp mặt gặp vua và dâng lễ vật. triều cống; cống nạp。君主時代藩屬國或外國的使臣朝見君主,獻禮物。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 諸侯或屬國定期朝拜天子,進獻地方特產。《後漢書.卷九○.烏桓鮮卑傳.烏桓傳》:「遼西烏桓大人郝旦等九百二十二人率眾向化,詣闕朝貢,獻奴婢牛馬及弓虎豹貂皮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古时谓藩属国或外国使臣入朝﹐贡献方物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古时谓藩属国或外国使臣入朝﹐贡献方物。

Eng

  • CC-CEDICT (of a vassal state, neighboring country etc) to present tribute (to the imperial court)
  • Cihui to present tribute (to the emperor)

ja

  • JMdict bringing tribute