朝贺

triêu hạ

Hán Việt: triêu hạ

Tổng quan

ào chầu và chúc mừng. triều hạ triều hạ ☆Vào chầu và chúc mừng.

Cấu tạo: (triêu) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ào chầu và chúc mừng. triều hạ triều hạ ☆Vào chầu và chúc mừng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向君王朝拜祝賀。《三國演義》第四回:「卓請陳留王登殿。群臣朝賀畢,卓命扶何太后並弘農王及帝妃唐氏於永安宮閒住。」《紅樓夢》第五三回:「賈母等又按品大妝,擺全副執事,進宮朝賀,兼祝元春千秋。」

ja

  • JMdict New Year's greetings or well-wishes offered by retainers to the Emperor