朝野

cháo yě triêu dã

Hán Việt: triêu dã · Pinyin: cháo yě

Tổng quan

mọi tầng lớp xã hội | triều đình và dân thường hỗ vua đặt kinh đô vã nơi thôn quê. Chỉ khắp miền trong nước. triều dã triều dã ☆Chỗ vua đặt kinh đô vã nơi thôn quê. Chỉ khắp miền trong nước.

Cấu tạo: (triêu) + (dã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mọi tầng lớp xã hội | triều đình và dân thường hỗ vua đặt kinh đô vã nơi thôn quê. Chỉ khắp miền trong nước. triều dã triều dã ☆Chỗ vua đặt kinh đô vã nơi thôn quê. Chỉ khắp miền trong nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 政府與民間。晉.張協〈詠史詩〉:「昔在西京時,朝野多歡娛。」《三國演義》第九一回:「人心歡悅,朝野清平。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指朝廷和民间,现在用来指政府方面和非政府方面:权倾~|消息传出,~哗然。

Eng

  • CC-CEDICT all levels of society|the imperial court and the ordinary people
  • Cihui all levels of society; the imperial court and the ordinary people

ja

  • JMdict government and people|those in and out of the court or government|the entire nation