朝隱

cháo yǐn triêu ẩn

Hán Việt: triêu ẩn · Pinyin: cháo yǐn

Tổng quan

Cấu tạo: (triêu) + (ẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ã là quan mà cáo quan lui về. triều ẩn triều ẩn ☆Đã là quan mà cáo quan lui về.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身在朝廷而恬靜淡薄,有如隱退。《文選.夏侯湛.東方朔畫贊》:「染跡朝隱,和而不同。」《後漢書.卷五九.張衡傳》:「庶前訓之可鑽,聊朝隱乎柱史。」

Eng

  • Cihui 朝隱 háoyǐn n. self-effacing courtier