隱

yǐnẩnNôm ửng

Hán Việt: ẩn · Pinyin: yǐn · Nôm: ửng

Tổng quan

Ẩn nấp, không hiện rõ ra. Như cơ vạ loạn còn ẩn nấp chưa phát ra gọi là ẩn hoạn [隱患], mối tình không thể bộc bạch cho ai nấy đều biết được gọi là ẩn tình [隱…

隱伏 · 隱佚 · 隱修 · 隱僻 · 隱元 · 隱匿 · 隱名 · 隱嘏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǐn
Hán Việtẩn
Âm Nômăng
Quảng Đôngjan2
Mân Namún
Nhật BảnKAKURERU
Hàn Quốc은
Chú âmㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổqionh
Baxter-Sagart[ʔ](r)ə[n]ʔ
Hán ngữ Thượng cổ[ʔ](r)ə[n]ʔ
Phản thiết於刃反
Thanh mẫu影
Vận隱
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ẩn nấp, không hiện rõ ra. Như cơ vạ loạn còn ẩn nấp chưa phát ra gọi là ẩn hoạn [隱患], mối tình không thể bộc bạch cho ai nấy đều biết được gọi là ẩn tình [隱情], v.v. Ẩn trốn. Học trò không cần ra làm quan mà lánh đời ở ẩn một chỗ gọi là ẩn luân [隱淪] hay ẩn dật [隱逸]. Ẩn nấp, dùng cái đồ gì che kín mình khiến cho người không trông thấy được gọi là ẩn. Như ẩn ư bình hậu [隱於屏後] nấp ở sau bình phong. Giấu. Sự gì biết rõ mà giấu kín không nói cho ai biết gọi là ẩn. Như tử vị phụ ẩn [子爲父隱] con giấu cho cha. Giấu giếm, biết mà không nói, nói không hết ý gọi là ẩn. Như sách Luận ngữ [論語] nói nhị tam tử…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ẩn 隱 đgt. <Nho> náu mình để giữ đạo, không tham gia các việc đời nhiễu nhương. (Thủ vĩ ngâm 1.7)‖ Nọ kẻ tranh hùng nên hán tướng, kìa ai từ tước ẩn Thương San. (Bảo kính 185.4)
  • Giản Dị Hán Nôm ăng ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn) [Eng: full]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ẩn ẩn dật [Eng: to seclude oneself and lead a leisurely life]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nhẫn lòng ổn chí âm dương u tù
  • Bảng Tra Chữ Nôm ửng đỏ ửng [Eng: ripen]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ăng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: ăng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.藏匿。《說文解字.阜部》:「隱,蔽也。」《晉書.卷九四.隱逸傳.夏統傳》:「善歌舞,又能隱形匿影。」唐.李白〈安陸白兆山桃花巖寄劉侍御綰〉詩:「樹雜日易隱,崖傾月難圓。」 2.遮瞞。如:「直言不隱」。宋.蘇軾〈上神宗皇帝書〉:「一牛之失,則隱而不言,五羊之獲,則指為勞績。」 3.憐憫、同情。《孟子.梁惠王上》:「王若隱其無罪而就死地,則牛羊何擇焉?」 4.詳細考量。《管子.禁藏》:「是故君子上觀絕理者,以自恐也。下觀不及者,以自隱也。」唐.尹知章.注:「隱,度也。度己有不及之事當效之也。」 [名] 1.幽微精深處。《易經.繫辭上》:「探賾索隱,鉤深致遠。」《史記.卷一一七.司馬相如傳.太史公曰》:「《春秋》推見至隱,《易》本隱之以顯。」 2.痛苦。如:「難言之隱」。《國語.周語上》:「勤恤民隱,而除其害也。」 3.謎語。《史記.卷一二六.滑稽傳.淳于髡傳》:「齊威王之時喜隱。」唐.司馬貞.索隱:「喜隱,謂好隱語。」 4.姓。如三國時吳國有隱蕃。 [形] 1.潛藏不露的、幽而不顯的。如:「隱情」、「隱疾」、「隱性」。《晉書.卷七五.王湛傳》:「初有隱德,人莫能知,兄弟宗族皆以為痴。」 2.窮困的。《左傳.昭公二十五年》:「政自之出久矣,隱民多取食焉。」

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) secret; hidden; concealed; crypto-
  • CC-CEDICT to lean upon

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𤔌、𠃊【唐韻】【正韻】於謹切【集韻】【韻會】倚謹切,𠀤音櫽。【爾雅·釋詁】隱,微也。【註】微謂逃藏也。【易·乾卦】龍德而隱者也。 又【禮·禮運】大道旣隱。【註】隱猶去也。 又【說文】蔽也。【玉篇】匿也。【論語】言及之而不言,謂之隱。【禮·檀弓】事親有隱而無犯。【魯語】𠛬五而已,無有隱者,隱乃諱也。 又【廣韻】私也。【論語】吾無隱乎爾。【疏】孔子敎人無所隱惜。 又【玉篇】不見也。【易·繫辭】巽稱而隱。【註】稱揚命令,而百姓不知其由。【史記·韓安國傳】壷遂之深中隱厚。 又【禮·曲禮】不以隱疾。【註】隱疾,衣中之疾也。又【史記·秦始皇紀】隱宮徒𠛬者,七十餘萬人。【註】宮𠛬,一百日隱於隂室養之,故曰隱宮。 又【史記·滑稽傳】齊威王之時喜隱。【前漢·藝文志】隱書十八篇。【註】《劉向·別錄》云:隱書者,疑其言以相問,對者以慮思之,可以無不喩。 又【禮·玉藻】隱辟而後屨。【註】隱辟,俛逡巡而退著屨也。 又【爾雅·釋言】隱,占也。【註】隱度。【疏】占者,視兆以知吉凶,必先隱度。【禮·少儀】軍旅思險,隱情以虞。【註】隱,意也,思也。【後漢·安帝紀】隱親悉心,勿取浮華。【註】皆隱審盡心,勿取浮華不實者。 又【揚子·方言】隱,定也。 又【玉篇】安也。 又痛也。【詩·邶風】如有隱憂。【傳】痛也。【禮·檀弓】拜稽顙,哀戚之至隱也。稽顙,隱之甚也。【孟子】王若隱其無罪而就死地。【又】皆有怵惕惻隱之心。【前漢·韓安國傳】此仁人之所隱也。 又【左傳·昭二十五年】隱民皆取食焉。【註】隱約窮困。又【定三年】君以弄馬之故,隱君身。【註】隱,憂約也。【荀子·儒效篇】隱隱兮其恐人之不當也。【註】隱隱,憂戚貌。 又【司馬相如·上林賦】湛湛隱隱。【註】隱隱,盛貌。又【前漢·郊祀歌】休嘉砰隱溢四方。【註】砰隱,盛意。 又【左傳·襄二十三年】踰隱而待之。【註】隱,短牆也。 又【諡法】隱拂不成曰隱,不顯尸國曰隱,見美堅長曰隱。 又姓。【吳志】有廷尉左監隱蕃。 又【爾雅·釋草】蒡,隱葱。【註】似蘇,有毛,江東呼爲隱葱,藏以爲葅。 又【廣韻】【集韻】𠀤於靳切,音檼。【廣韻】隈隱之貌。 又【孟子】隱几而臥。【註】隱,倚也。於靳反。 又【集韻】築也。【前漢·賈山傳】厚築其外,隱以金椎。 又【集韻】於刃切,駰去聲。【禮·檀弓】旣葬而封,廣輪揜坎,其高可隱也。【註】隱,據也。封可手據,謂高四尺所。【釋文】隱,於刃反。【集韻】俗作𨼆㥯隐。 考證:〔【後漢·安帝紀】隱視幽心,勿取浮華。〕 謹照原文隱視改隱親。幽心改悉心。〔【定二年】君以弄馬之故,隱君身。〕 謹照原文二年改三年。〔【襄二十三年】隃隱而待之。〕 謹照原文隃隱改踰隱。〔【爾雅·釋草】蒡,隱蔥。【註】似蘇,有毛…

Thuyết Văn

蔽也。 从𨸏。㥯聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

艸部曰。蔽茀、小皃也。小則不可見。故隱之訓曰蔽。若孟子隱几字則當爲。𠬪部曰。、有所據也。 於謹切。十三部。

【隱】 (ẩn ⟨ấn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) , Thanh phù (聲符): 㥯 (ẩn) Phiên thiết: Vu cẩn thiết Thượng tự: 於 (vu) , Hạ tự: 謹 (cẩn) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: ẩn (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tế (Che. Như {y phục chi) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 乚 · 隠 · 𤔌 · 𨼆 · 𮥚 · 乚 · 隠 · 隐 · 隠 · 乚 · 隐