朝露

zhāo lù triêu lộ

Hán Việt: triêu lộ · Pinyin: zhāo lù

Tổng quan

sương mai | nghĩa bóng: cuộc đời con người ngắn ngủi bấp bênh | phù du ương buổi sớm. triêu lộ triêu lộ ☆Sương buổi sớm. triều lộ (譬喻)譬人命之無常也。涅槃經三十八曰:「是壽命常為無量怨讎所遶,念念減損無有增長,猶山瀑水不得停住,亦如朝露勢不久停。」☸

Cấu tạo: (triêu) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sương mai | nghĩa bóng: cuộc đời con người ngắn ngủi bấp bênh | phù du ương buổi sớm. triêu lộ triêu lộ ☆Sương buổi sớm. triều lộ (譬喻)譬人命之無常也。涅槃經三十八曰:「是壽命常為無量怨讎所遶,念念減損無有增長,猶山瀑水不得停住,亦如朝露勢不久停。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.早上的露水。《韓非子.大體》:「故至安之世,法如朝露,純樸不散。」 2.早上的露水,太陽一出就被晒乾。比喻生命短暫或事物不能久存。《漢書.卷五四.蘇建傳》:「人生如朝露,何久自苦如此!」三國魏.曹植〈贈白馬王彪〉詩:「人生處一世,去若朝露晞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 早晨的露水,比喻存在时间非常短促的事物。

Eng

  • CC-CEDICT morning dew|fig. precarious brevity of human life|ephemeral
  • Cihui morning dew; fig. precarious brevity of human life; ephemeral

ja

  • JMdict morning dew
  • JMdict North Korea and Russia