朝頂
triêu đính
Hán Việt: triêu đính · Pinyin: cháo dǐng
Tổng quan
hành hương: lên núi dâng hương
Nghĩa
Việt
- Cihui hành hương; lên núi dâng hương (tín đồ Phật giáo)。佛教徒登山拜佛。
- Cihui hành hương: lên núi dâng hương
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 登山拜佛或到山廟進香。
Eng
- Cihui 朝頂 háodǐng v.o. make a pilgrimage to a mountain temple