期房

qī fángkì phòng

Hán Việt: kì phòng · Pinyin: qī fáng

Tổng quan

căn hộ giao sau

新华 · Tân Hoa Đại lục

房产市场上指约定期限建成交付使用的房子(区别于“现房”)。

Cấu tạo: 期 (kì) + 房 (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà chưa hoàn thiện được người mua thanh toán trước và hoàn thành trong khung thời gian nhất định
  • Tần suất từ căn hộ giao sau , nhà chưa hoàn thiện được người mua thanh toán trước và hoàn thành trong khung thời gian nhất định

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 房产市场上指约定期限建成交付使用的房子(区别于“现房”)。

Eng

  • Cihui forward delivery apartment; unfinished housing to be paid for in advance by the buyer and then completed within certain time frame
  • Tần suất từ forward delivery apartment; unfinished housing to be paid for in advance by the buyer and then completed within certain time frame

Từ liên quan

Gần nghĩa

房丈 · 房下 · 房东 · 房中 · 房主 · 房事 · 房产 · 房仲