期許

qī xǔ kì hứa

Hán Việt: kì hứa · Pinyin: qī xǔ

Tổng quan

hy vọng | kỳ vọng | sự kỳ vọng mong đợi; kỳ vọng。期望(多用於對晚輩)。

Cấu tạo: (kì) + (hứa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hy vọng | kỳ vọng | sự kỳ vọng mong đợi; kỳ vọng。期望(多用於對晚輩)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 希望、期望。如:「父母親對子女的期許過高,往往帶給子女相當大的壓力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 期望;称许。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.期望;称许。

Eng

  • CC-CEDICT to hope|to expect|expectation(s)
  • Cihui to hope; to expect; expectation(s)