期貨

qī huò kì hóa

Hán Việt: kì hóa · Pinyin: qī huò

Tổng quan

viết tắt của 期貨合約|期货合约, hợp đồng tương lai (tài chính) kỳ hạn giao hàng; thời hạn giao hàng。買賣成交後,約定期限交付的貨物。

Cấu tạo: (kì) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết tắt của 期貨合約|期货合约, hợp đồng tương lai (tài chính) kỳ hạn giao hàng; thời hạn giao hàng。買賣成交後,約定期限交付的貨物。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 買賣交易完成後,於未來某一特定時間內交付的貨物。期貨交易必須在商品交易所的期貨市場內進行,由交易所的經紀人公開叫價,然後由買賣雙方各買進或賣出一個契約,完成交易。交易的商品包括各種指數、外幣、貴重金屬以及原油、大豆、棉花、小麥等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 约定期限交付的货物。

Eng

  • CC-CEDICT abbr. for 期貨合約|期货合约[qi1 huo4 he2 yue1], futures contract (finance)
  • Cihui abbr. for 期貨合約|期货合约, futures contract (finance)