朣朦
ĐỒNG MÔNG
Hán Việt: ĐỒNG MÔNG · Pinyin: tóng méng
Tổng quan
不明亮的样子。
隱約不明的樣子。唐.韓愈〈謁衡嶽廟遂宿嶽寺題門樓〉詩:「夜投佛寺上高閣,星月掩映雲朣朦。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mơ hồ
- Biên soạn 朣朦 tóngméng v.p. <wr.> obscure; dim; hazy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隱約不明的樣子。唐.韓愈〈謁衡嶽廟遂宿嶽寺題門樓〉詩:「夜投佛寺上高閣,星月掩映雲朣朦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不明亮的样子。
Eng
- Cihui 朣朦 tóngméng v.p. <wr.> obscure; dim; hazy