朦
mông
Hán Việt: mông · Pinyin: méng
Tổng quan
朦胧[meng2 long2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | méng |
|---|---|
| Hán Việt | mông |
| Quảng Đông | mung4 |
| Mân Nam | bong5 |
| Nhật Bản | OBORO |
| Hàn Quốc | 몽 |
| Chú âm | ㄇㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | mung |
| Phản thiết | 莫紅切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Mông lông} [朦朧] lờ mờ, lúc mặt trăng sắp lặn.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm mồng mồng mười [Eng: the ten-day of month]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「朦朧」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 朦 (形声。从月,蒙声。本义月不明) 同本义 朦,月朦朦也。--《说文新附》 空架鼓,枉悬钟,绘壁尘多彩象朦。--《西游记》 又如朦朦(微明的样子) 凝不清的样子 迷糊,迷惘 空架鼓,枉悬钟,绘壁尘多彩象朦。--《西游记》 又如朦朦(迷惘的样子);朦里朦胧(迷迷糊糊,不真切,不明了) 愚昧 通矇,目盲。亦指一时失明 朦 蒙骗,蒙混 朦méng
Eng
- CC-CEDICT used in 朦朧|朦胧[meng2 long2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】莫紅切【集韻】【韻會】謨蓬切,𠀤音蒙。【說文】月朦朧也。【類篇】朦朧,月將入也。【正字通】與肉部朦別。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䑃 · 矇 · 懞 · 矇 · 苎 · 蒙