木主
mộc chủ
Hán Việt: mộc chủ · Pinyin: mù zhǔ
Tổng quan
ấm gỗ nhỏ viết tên tuổi người chết, để thờ trên bàn thờ, còn gọi là Thần chủ. mộc chủ mộc chủ ☆Tấm gỗ nhỏ viết tên tuổi người chết, để thờ trên bàn thờ, còn gọi là Thần chủ.
Nghĩa
Việt
- Cihui ấm gỗ nhỏ viết tên tuổi người chết, để thờ trên bàn thờ, còn gọi là Thần chủ. mộc chủ mộc chủ ☆Tấm gỗ nhỏ viết tên tuổi người chết, để thờ trên bàn thờ, còn gọi là Thần chủ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 木製的神主牌位。《史記.卷六一.伯夷列傳》:「武王載木主,號為文王,東伐紂。」《新唐書.卷一四二.列傳.崔祐甫》:「安祿山陷洛陽,祐甫冒矢石入私廟,負木主以逃。」也稱為「神主」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 木制的神位。上书死者姓名以供祭祀。又称神主。俗称牌位; 指木制的社神神位。
- Tân Hoa Tự Điển 1.木制的神位。上书死者姓名以供祭祀。又称神主。俗称牌位。 2.指木制的社神神位。
Eng
- Cihui 木主 mùzhǔ n. sacred wooden tablets (at temples/chapels/etc.)