木人

mù rén mộc nhân

Hán Việt: mộc nhân · Pinyin: mù rén

Tổng quan

mộc nhân

Cấu tạo: (mộc) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mộc nhân

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.木制的人像。 2.喻指冷酷无情或痴呆不慧的人。参见"木人石心"。 3.五行说认为人禀天地五行之气而生。受木气多者为木人。木人之外形﹑禀性皆象木。 4.即木夯。木制的打夯工具。

Eng

  • Cihui 木人 mùrén n. 1. dull fellow; simpleton 2. wooden figure