木偶
mộc ngẫu
Hán Việt: mộc ngẫu · Pinyin: mù ǒu
Tổng quan
con rối; tượng gỗ (đờ đẫn, thờ thẫn). lúc này cô ta dựa sát vào bờ tường đờ đẫn như một tượng gỗ
①木刻人像、神像。②比喻受人操纵摆布的人他像个木偶一样,任人摆布。
1.用木頭雕的人像。《西遊記》第三九回:「真個是校尉階前如木偶,將軍殿上似泥人。」《文明小史》第五二回:「饒鴻生到了這個地步,就和木偶一般。」也作「木禺」。 2.比喻不靈活或不會做事的人。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ mộc ngẫu: rối gỗ/con rối/tượng gỗ/mộc ngẫu; Pho tượng bằng gỗ.; con rối, (chính trị) bù nhìn, kẻ bị giật dây, (động vật học) (thuộc) con rối; bù nhìn, nguỵ trò múa rối, những con rối; ho tượng bằng gỗ.; con rối; con rối; tượng gỗ (đờ đẫn, thờ thẫn). lúc này cô ta dựa sát vào bờ tường đờ đẫn như một tượng gỗ.; con rối; tượng gỗ; mộc ngẫu
- Biên soạn 木偶 ù'ǒu n. 1. wooden image; carved figure 2. puppet; marionette
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用木頭雕的人像。《西遊記》第三九回:「真個是校尉階前如木偶,將軍殿上似泥人。」《文明小史》第五二回:「饒鴻生到了這個地步,就和木偶一般。」也作「木禺」。 2.比喻不靈活或不會做事的人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①木刻人像、神像。②比喻受人操纵摆布的人他像个木偶一样,任人摆布。
- Kaggle Zh-Vi puppet
Eng
- JMdict wooden doll
- JMdict wooden figure
- JMdict puppet
- JMdict blockhead
- JMdict good-for-nothing
- Cihui puppet
- Tần suất từ 木偶 ù'ǒu n. 1. wooden image; carved figure 2. puppet; marionette
Đức
- Handedict Holzpuppe
ja
- JMdict 木偶(でく)
other
- Nguồn khác Pho tượng bằng gỗ