木偶

mù ǒu mộc ngẫu

Hán Việt: mộc ngẫu · Pinyin: mù ǒu

Tổng quan

con rối ho tượng bằng gỗ. mộc ngẫu mộc ngẫu ☆Pho tượng bằng gỗ.

Cấu tạo: (mộc) + (ngẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con rối ho tượng bằng gỗ. mộc ngẫu mộc ngẫu ☆Pho tượng bằng gỗ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用木頭雕的人像。《西遊記》第三九回:「真個是校尉階前如木偶,將軍殿上似泥人。」《文明小史》第五二回:「饒鴻生到了這個地步,就和木偶一般。」也作「木禺」。 2.比喻不靈活或不會做事的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 木刻人像、神像; 比喻受人操纵摆布的人他像个木偶一样,任人摆布。
  • Tân Hoa Tự Điển ①木刻人像、神像。②比喻受人操纵摆布的人他像个木偶一样,任人摆布。

Eng

  • CC-CEDICT puppet
  • Cihui puppet

ja

  • JMdict wooden doll|wooden figure|puppet|blockhead|good-for-nothing