木公

mù gōngmộc công

Hán Việt: mộc công · Pinyin: mù gōng

Tổng quan

Một tên chỉ cây tùng, loại cây quân tử

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.仙人名。又名东王公或东王父。常与西王母(即金母)并称。 2."松"字可拆为木﹑公二字,因以为松的别名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.松科「松樹」的別名。參見「松樹」條。 2.神話傳說中的仙人東華帝君。參見「東王公」條。

Cấu tạo: 木 (mộc) + 公 (công)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Đông Hoa Đế Quân
  • Tần suất từ Một tên chỉ cây tùng, loại cây quân tử

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.松科「松樹」的別名。參見「松樹」條。 2.神話傳說中的仙人東華帝君。參見「東王公」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.仙人名。又名东王公或东王父。常与西王母(即金母)并称。 2."松"字可拆为木﹑公二字,因以为松的别名。

Từ liên quan

Gần nghĩa

公丈 · 公两 · 公主 · 公举 · 公义 · 公了 · 公事 · 公交