木大
mộc đại
Hán Việt: mộc đại · Pinyin: mù dà
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.呆頭呆腦的人。也稱為「呆木大」。 2.一種戲劇角色名稱。宋.黃庭堅〈鼓笛令.見來便覺情於我〉詞:「副靖傳語木大,鼓兒裡、且打一和。」也稱為「呆木大」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宋代戏曲脚色名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.宋代戏曲脚色名。