木律僧

mộc luật tăng

Hán Việt: mộc luật tăng

Tổng quan

mộc luật tăng (雜語)如木偶之律僧也。斥無活用者之稱。雜談集一曰:「木律僧不信心地,荒禪僧不守戒律。」☸

Cấu tạo: (mộc) + (luật) + (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mộc luật tăng (雜語)如木偶之律僧也。斥無活用者之稱。雜談集一曰:「木律僧不信心地,荒禪僧不守戒律。」☸