木星

mù xīng mộc tinh

Hán Việt: mộc tinh · Pinyin: mù xīng

Tổng quan

sao Mộc (hành tinh) ên một trong chín hành tinh thuộc Thái dương hệ, tức hành tinh Jupiter. mộc tinh mộc tinh ☆Tên một trong chín hành tinh thuộc Thái dương hệ, tức hành tinh Jupiter.

Cấu tạo: (mộc) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sao Mộc (hành tinh) ên một trong chín hành tinh thuộc Thái dương hệ, tức hành tinh Jupiter. mộc tinh mộc tinh ☆Tên một trong chín hành tinh thuộc Thái dương hệ, tức hành tinh Jupiter.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行星名。距離太陽第五近的行星,也是太陽系中體積最大的行星,有行星環。屬於類木行星,大氣成分主要為氫和氦,外觀可看到平行於赤道,呈現紅、棕、黃、白色各異的寬廣雲帶,另有大氣氣旋造成的大紅斑。古時分周天為十二次,木星每歲行經一次,十二歲而一周天,用以紀年,故也稱為「福星」、「歲星」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 太阳系八大行星之一,按离太阳由近而远的次序计为第五颗,绕太阳公转周期约11.86年,自转周期约9小时50分。是八大行星中体积最大的一个。(图“太阳系”)

Eng

  • CC-CEDICT Jupiter (planet)
  • Cihui Jupiter (planet)

ja

  • JMdict Jupiter (planet)