木曜
mộc diệu
Hán Việt: mộc diệu · Pinyin: mù yào
Tổng quan
ột tên chỉ ngày Thứ Năm của tuần lễ (Jeudi). mộc diệu mộc diệu ☆Một tên chỉ ngày Thứ Năm của tuần lễ (Jeudi). mộc diệu (天名)九曜之一。位於胎藏界曼荼羅外金剛部院之南方。肉色,右手屈中指無名二指,餘指立,左手為拳當腰,坐於筵。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui ột tên chỉ ngày Thứ Năm của tuần lễ (Jeudi). mộc diệu mộc diệu ☆Một tên chỉ ngày Thứ Năm của tuần lễ (Jeudi). mộc diệu (天名)九曜之一。位於胎藏界曼荼羅外金剛部院之南方。肉色,右手屈中指無名二指,餘指立,左手為拳當腰,坐於筵。☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.即木星。七曜之一。参见"七曜"。
ja
- JMdict Thursday