木杵
mộc xử
Hán Việt: mộc xử · Pinyin: mù chǔ
Tổng quan
cái chày, trên đe dưới búa, giã bằng chày, đập bằng chày, (động vật học) bọ cánh cứng, (thông tục) con gián ((cũng) black beetle), người cận thị, mù hoàn toàn, (từ lóng) đi vội vã, đi tất tưởi ((cũng)
1.舂米或捣物的木棒。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chày gỗ
- Tần suất từ cái chày, trên đe dưới búa, giã bằng chày, đập bằng chày, (động vật học) bọ cánh cứng, (thông tục) con gián ((cũng) black beetle), người cận thị, mù hoàn toàn, (từ lóng) đi vội vã, đi tất tưởi ((cũng) beetle along), đi ra, đi chơi ((cũng) beetle off, away), cheo leo, nhô ra (tảng đá), treo trên sợi tóc (số phận), cheo leo, nhô ra (tảng đá), cau lại có vẻ đe doạ (trán, lông mày), rậm như sâu róm (lông mày)
- Biên soạn wooden pestle M:²gēn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.舂米或捣物的木棒。
- Kaggle Zh-Vi beetle
Eng
- Cihui 木杵 ùchǔ n. wooden pestle M:²gēn
- Tần suất từ n. wooden pestle M:²gēn