木杵

mù chǔ mộc xử

Hán Việt: mộc xử · Pinyin: mù chǔ

Tổng quan

cái chày, trên đe dưới búa, giã bằng chày, đập bằng chày, (động vật học) bọ cánh cứng, (thông tục) con gián ((cũng) black beetle), người cận thị, mù hoàn toàn, (từ lóng) đi vội vã, đi tất tưởi ((cũng) beetle along), đi ra, đi chơi ((cũng) beetle off, away), cheo leo, nhô ra (tảng đá), treo trên sợi tóc (số phận), cheo leo, nhô ra (tảng đá), cau lại có vẻ đe doạ (trán, lông mày), rậm như sâu róm (l…

Cấu tạo: (mộc) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái chày, trên đe dưới búa, giã bằng chày, đập bằng chày, (động vật học) bọ cánh cứng, (thông tục) con gián ((cũng) black beetle), người cận thị, mù hoàn toàn, (từ lóng) đi vội vã, đi tất tưởi ((cũng) beetle along), đi ra, đi chơi ((cũng) beetle off, away), cheo leo, nhô ra (tảng…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舂米或捣物的木棒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.舂米或捣物的木棒。

Eng

  • Cihui 木杵 ùchǔ n. wooden pestle M:²gēn