木板
mộc bản
Hán Việt: mộc bản · Pinyin: mù bǎn
Tổng quan
tấm | ván | tấm ván | LT: 張|张,塊|块 hiến gỗ mỏng. Tấm ván — Tấm gỗ khắc chữ để in. mộc bản mộc bản ☆Phiến gỗ mỏng. Tấm ván — Tấm gỗ khắc chữ để in.
Nghĩa
Việt
- Cihui tấm | ván | tấm ván | LT: 張|张,塊|块 hiến gỗ mỏng. Tấm ván — Tấm gỗ khắc chữ để in. mộc bản mộc bản ☆Phiến gỗ mỏng. Tấm ván — Tấm gỗ khắc chữ để in.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 木製的板子。《紅樓夢》第一七、一八回:「原來四面皆是雕空玲瓏木板,或流雲百蝠。」《西遊記》第九回:「卻說此子在木板上,順水流去,一直流到金山寺腳下停住。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"木版"; 片状之木; 特指刻有文字或图画的木制渝。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"木版"。 2.片状之木。 3.特指刻有文字或图画的木制渝。
Eng
- CC-CEDICT slab|board|plank|CL:張|张[zhang1],塊|块[kuai4]
- Cihui slab; board; plank; CL:張|张,塊|块
ja
- JMdict wooden board|wood-block printing|wood engraving