木栓
mộc xuyên
Hán Việt: mộc xuyên
Tổng quan
nút thùng rượu, ống máng (cắm vào cây để lấy nhựa), cọc gỗ, cừ, bịt, nút (lỗ thùng), cắm ống máng (vào cây); cắm vòi (vào thùng), lấy (rượu...) ra bằng vòi, cắm cọc, cắm cừ, đục lỗ (thùng rượu...) đinh gỗ (dùng để đóng thuyền)
Nghĩa
Việt
- Cihui nút thùng rượu, ống máng (cắm vào cây để lấy nhựa), cọc gỗ, cừ, bịt, nút (lỗ thùng), cắm ống máng (vào cây); cắm vòi (vào thùng), lấy (rượu...) ra bằng vòi, cắm cọc, cắm cừ, đục lỗ (thùng rượu...) đinh gỗ (dùng để đóng thuyền)
Eng
- Cihui 木栓 ùshuān n. <bot.> phellem; cork
ja
- JMdict wooden plug|cork|tampion