栓
xuyênNôm xuyên
Hán Việt: xuyên · Pinyin: shuān · Nôm: xuyên
Tổng quan
Cái then cửa, cái chốt cửa. Tục gọi cái nút chai là xuyên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shuān |
|---|---|
| Hán Việt | xuyên |
| Âm Nôm | xuyên |
| Quảng Đông | cyun4 |
| Mân Nam | sng |
| Nhật Bản | SENNOKI |
| Hàn Quốc | 전 |
| Chú âm | ㄕㄨㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sryen |
| Phản thiết | 數還切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái then cửa, cái chốt cửa. Tục gọi cái nút chai là xuyên
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thoen thoen cửa (then cửa) [Eng: door latch]
- Bảng Tra Chữ Nôm thuyên thuyên (lẫy khoá, chốt vít) [Eng: fastening pin]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.木釘。《玉篇.木部》:「栓,木丁也。」 2.器物上可以開關的活門。如:「門栓」、「消防栓」。 3.瓶塞。如:「瓶栓」、「木栓」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 栓 (形声。从木,全声。本义木钉; 插子) 同本义 塞子,也泛指形状像塞子的东西 栓shuān ⒈器物上用作开关的机件枪~。消火~。 ⒉塞子,起塞子作用的软木~。~剂。血~。
Eng
- CC-CEDICT bottle stopper, plug, (gun) bolt, (grenade) pin
- JMdict stopper
- JMdict cork
- JMdict plug
- JMdict bung
- JMdict tap
ja
- JMdict 栓(せん)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】山員切【集韻】【類篇】所員切,讀若羶。【廣韻】木釘也。【類篇】貫物也。【博雅】栓櫭,木釘也。 又【集韻】數還切。義同。 又【博雅】七緣切,音筌。盂也。 又【集韻】所眷切,𨏉去聲。槩也。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Thảo thư