木梃

mù tǐng mộc đĩnh

Hán Việt: mộc đĩnh · Pinyin: mù tǐng

Tổng quan

(hàng hải) cây đòn (để điều khiển súng lớn, để điều khiển trên tàu)

Cấu tạo: (mộc) + (đĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hàng hải) cây đòn (để điều khiển súng lớn, để điều khiển trên tàu)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 树干; 木棒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.树干。 2.木棒。