木梆

mù bāng mộc bang

Hán Việt: mộc bang · Pinyin: mù bāng

Tổng quan

Cấu tạo: (mộc) + (bang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種古代用竹或木製成的響器。敲擊時發出聲音,可用來召集群眾、報警或巡夜打更等。如:「古裝劇中常常聽到更夫敲著木梆打更的聲音。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用挖空的木头做成的梆子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用挖空的木头做成的梆子。