木棉

mù mián mộc miên

Hán Việt: mộc miên · Pinyin: mù mián

Tổng quan

cây bông gòn (Bombax ceiba) ây gạo, Cây bông gạo. mộc miên mộc miên ☆Cây gạo, Cây bông gạo.

Cấu tạo: (mộc) + (miên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây bông gòn (Bombax ceiba) ây gạo, Cây bông gạo. mộc miên mộc miên ☆Cây gạo, Cây bông gạo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。落葉大喬木。樹幹有瘤刺,枝條成輪狀向四周平伸開展。葉互生,掌狀複葉,小葉五至七枚,葉片平滑,花於初春先葉開放,花朵大而豔麗,為橙紅色系。蒴果橢圓形,種子上棉毛,棉毛富彈性,適合做枕頭、沙發等填充材料。此外,常栽植作為庭園觀賞樹及行道樹。也稱為「紅棉」、「英雄樹」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 落叶大乔木,高可达40米,掌状复叶,小叶椭圆形,花红色,蒴果卵圆形,内有白色纤维,质柔软,可用来装枕头、垫褥等。也叫红棉、攀枝花;木棉果实内的纤维。

Eng

  • CC-CEDICT cotton tree (Bombax ceiba)
  • Cihui cotton tree (Bombax ceiba)