棉
miênNôm miên
Hán Việt: miên · Pinyin: mián · Nôm: miên
Tổng quan
Cây bông, thứ mọc như cỏ gọi là thảo miên [草棉] quả to như quả đào, chín thì nứt sợi bông ra, người ta dùng guồng kéo ra, xe làm sợi để dệt vải, thứ như thân c…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mián |
|---|---|
| Hán Việt | miên |
| Âm Nôm | miên |
| Quảng Đông | min4 |
| Mân Nam | biân |
| Nhật Bản | WATA |
| Hàn Quốc | 면 |
| Chú âm | ㄇㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | mjen |
| Phản thiết | 武延切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây bông, thứ mọc như cỏ gọi là thảo miên [草棉] quả to như quả đào, chín thì nứt sợi bông ra, người ta dùng guồng kéo ra, xe làm sợi để dệt vải, thứ như thân cây gọi là mộc miên [木棉] cao bảy tám trượng, mùa xuân nở hoa kết quả, trong quả có bông, dùng làm chăn đệm được
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm miên miên bị (chăn bông) [Eng: padded cotton blanket]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。木棉科「木棉」和錦葵科「棉花」、「陸地棉」及「草棉」等種子具棉毛之植物的統稱。參見「木棉」、「草棉」條。 [形] 1.用棉絮製的。如:「棉衣」、「棉被」。 2.微薄。同「綿」。如:「棉薄」、「棉力」、「棉薄之力」。清.徐珂《清稗類鈔.棍騙類.騙押櫃銀》:「吾力棉,未能為子有所籌。」《官場現形記》第三三回:「兄弟只好勉竭棉力,捐一百銀子,附附驥的了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 棉 (会意。从木,从帛。植物名) 木棉,也叫攀枝花”、英雄树” 棉,木棉,树名。《吴录》云其实如酒杯,中有绵如蚕绵,可作布。--《广韵》 植物名 内,产生蒴果,当成熟时裂开,因此露出种子和附着的纤维 指棉花纤维 棉 绵薄; 微薄 棉mián ⒈ ~纱。~布。~被。种子可榨油供食用或工业用。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT generic term for cotton or kapok, cotton, padded or quilted with cotton
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
同𣏜。 又【廣韻】木棉,樹名。【南史·高昌國傳】有草實如繭,中絲爲細纑,名曰白疉,取以爲布,甚軟白。【演繁露·唐環王傳】古貝草也。緝其花爲布,麤曰貝,精曰氎。【張勃·吳錄】交趾安定縣有木棉樹,高丈餘。【通鑑】梁武帝送木棉皁帳。【史炤·釋文】木棉,江南多有之,以春二三月下種,旣生,一月三薅,至秋生黃花結實,及熟時,其皮四裂,其中綻出如綿。○按《本草》木棉有草、木二種。 又【廣韻】屋聯棉。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 檰 · 㮌 · 𣏜 · 檰