木楔

mộc tiết

Hán Việt: mộc tiết

Tổng quan

vật chèn, con chèn, vật chêm, đòn kê; đòn chống (thuyền hay tàu ở trên cạn), (kỹ thuật) nệm, gối; cái lót trục, (+ up) chèn, chêm, kê (cho khối lăn, cho chặt); chống (cho khỏi đổ), bày ngổn ngang, bày bừa bãi

Cấu tạo: (mộc) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vật chèn, con chèn, vật chêm, đòn kê; đòn chống (thuyền hay tàu ở trên cạn), (kỹ thuật) nệm, gối; cái lót trục, (+ up) chèn, chêm, kê (cho khối lăn, cho chặt); chống (cho khỏi đổ), bày ngổn ngang, bày bừa bãi

Eng

  • Cihui 木楔 ùxiē n. wooden template