xiē tiết

Hán Việt: tiết · Pinyin: xiē

Tổng quan

Cái bạo cửa, cái ngạch cửa.

楔住 · 楔入 · 楔刀 · 楔子 · 楔形 · 楔石 · 楔1. · 楔2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiē
Hán Việttiết
Quảng Đôngsit3
Mân Namseh
Nhật BảnKUSABI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄝˉ
Hán ngữ Trung cổkret
Baxter-Sagarts.qˤet
Hán ngữ Thượng cổs.qˤet
Phản thiết訖黠切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái bạo cửa, cái ngạch cửa. Lấy vật này kéo vật kia ra gọi là {tiết}. Như các tiểu thuyết mở đầu thường nói là {tiết tử} [楔子] là do nghĩa đó. Chống đỡ. Cái nêm, một cái đồ giúp thêm sức mạnh trong môn trọng học, trên bằng phẳng mà dầy, dưới dẹt mà nhọn, để cho dễ phá vỡ đuợc mọi…

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: khế Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 楔 (形声。从木,契声。本义楔子,上粗下锐的小木橛) 同本义 楔,櫼也。--《说文》 复楔齿缀足。--《礼记·檀弓》 大者以为舟航柱梁,小者以为楫楔。--《淮南子》 又如木楔,竹楔 楔形物 楔貌如轭上两末。--《仪礼·既夕礼》 又如光楔;雷楔 门两旁的木柱 枨谓之楔。--《尔雅》。注门两旁木。” 楔 把楔形物插入或捶打到物体里面 楔齿用角柶。--《仪礼·士丧礼》 又如楔齿(古时人初死,用柶撑其齿使不闭合,以便于饭含柶礼器 楔xiē ①楔儿] ①填充器物空隙使其牢固的竹片、木橛等这只床脚要加个~子。 ②杂剧里加在戏剧的开端或插在两折戏之间的小段。 ③小说的…

Eng

  • CC-CEDICT wedge|to hammer in (variant of 揳[xie1])

ja

  • JMdict wedge|chock|linchpin|lynchpin|tie

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤先結切,音屑。【說文】櫼也。【爾雅·釋宮】棖謂之楔。【註】門兩旁木柣,卽今府署大門脫限者,兩旁柱兩木于橛之端是也。【韓愈·進學解】椳闑扂楔。 又柱也。【禮·喪大記】小臣楔齒用角柶。詳柶註。 又木名。【爾雅·釋木】楔,荆桃。【郭註】今櫻桃也。 又【左思·蜀都賦】椶枒楔樅。【劉逵註】楔似松,有刺。 又【集韻】吉屑切,音結。義同。 又【集韻】訖黠切,音戛。亦門兩旁木也。

Thuyết Văn

櫼也。 從木。契聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今俗語曰楔子。先結切。考工記曰。牙得則無槷而固。注曰。鄭司農云。槷、榝也。蜀人言榝曰槷。玄謂槷讀如𣵀。從木、𤍽省聲。按槷榝皆假借字。榝卽楔之假借也。釋木。楔、荆桃。爲木名。南都、蜀都二賦皆有楔。 先結切。十五部。

【楔】 (tiết) Lục thư: Giả tá Phiên thiết: Tiên kết thiết Thượng tự: 先 (tiên) | Hạ tự: 結 (kết) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiêm vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 榍 · 槷