木王
mộc vương
Hán Việt: mộc vương · Pinyin: mù wáng
Tổng quan
ên gọi cây thị. mộc vương mộc vương ☆Tên gọi cây thị.
Nghĩa
Việt
- Cihui ên gọi cây thị. mộc vương mộc vương ☆Tên gọi cây thị.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 梓木。宋.陸佃《埤雅.卷一四.釋木》:「今呼牡丹謂之華王,梓為木王。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代五行学说。谓春季草木萌发生长,以五行中的"木"为主宰。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代五行学说。谓春季草木萌发生长,以五行中的"木"为主宰。