木球
mộc cầu
Hán Việt: mộc cầu · Pinyin: mù qiú
Tổng quan
môn cricket (bóng gậy) | còn gọi là 板球
Nghĩa
Việt
- Cihui môn cricket (bóng gậy) | còn gọi là 板球
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種融合高爾夫、搥球的球類運動。木球直徑為十點五公分,以紅木或柚製成。球門由兩支木酒瓶組成,中間並懸吊一隻可旋轉的木酒杯。比賽時以形似T形的木製球桿擊球,木球必須擊中木酒杯,穿過兩支木酒瓶後才算進洞。以打出最低桿數者獲勝。木球場一般標準為六洞。
Eng
- CC-CEDICT cricket (ball game)|also called 板球[ban3 qiu2]
- Cihui cricket (ball game); also called 板球