木石
mộc thạch
Hán Việt: mộc thạch · Pinyin: mù shí
Tổng quan
ỗ và Đá, chỉ chung vật vô tri vô giác. Cung oán ngâm khúc có câu: »Hình mộc thạch vàng kim ổ cổ, sắc cầm ngư ủ vũ ê phong«. mộc thạch mộc thạch ☆Gỗ và Đá, chỉ chung vật vô tri vô giác. Cung oán ngâm khúc có câu: »Hình mộc thạch vàng kim ổ cổ, sắc cầm ngư ủ vũ ê phong«. mộc thạch 木石 dt. <Nho> gỗ và đá. Tính ắt nhiễm cùng bầy mộc thạch, lòng còn chạnh có thú yên hà. (Tự thuật 118.3). Sách Mạnh Tử th…
Nghĩa
Việt
- Cihui ỗ và Đá, chỉ chung vật vô tri vô giác. Cung oán ngâm khúc có câu: »Hình mộc thạch vàng kim ổ cổ, sắc cầm ngư ủ vũ ê phong«. mộc thạch mộc thạch ☆Gỗ và Đá, chỉ chung vật vô tri vô giác. Cung oán ngâm khúc có câu: »Hình mộc thạch vàng kim ổ cổ, sắc cầm ngư ủ vũ ê phong«. mộc thạch…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.木和石。如:「他的度假小屋,木石環繞,甚為幽靜。」《孟子.盡心上》:「舜之居深山之中,與木石居。」《山海經・北山經》:「炎帝少女名曰女娃,女娃游于東海,溺而不返,故為精衛,常銜西山之木石,以堙于東海。」 2.比喻沒有知覺、感情。如:「心非木石,見人苦難,當伸援手才是。」漢.司馬遷〈報任少卿書〉:「身非木石,獨與法吏為伍。深出囹圄中,誰可告愬者!」《宋書.卷八三.列傳.吳喜》:「人非木石,何能不感。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 树木和山石; 指木头与石头; 比喻无知觉﹑无感情之物; 指刑具; 指山水画; 指宫室等建筑工程; 枳椇子的别名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.树木和山石。 2.指木头与石头。 3.比喻无知觉﹑无感情之物。 4.指刑具。 5.指山水画。 6.指宫室等建筑工程。 7.枳椇子的别名。
Eng
- Cihui 木石 mùshí n. 1. wood and stones 2. inanimate beings 3. emotionlessness; indifference
ja
- JMdict trees and stones|unfeeling person