木碗
mộc oản
Hán Việt: mộc oản · Pinyin: mù wǎn
Tổng quan
chén gỗ
Nghĩa
Việt
- Cihui chén gỗ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 木制的碗。旧时多供小儿使用; 藏﹑门巴﹑珞巴等族食具。用桦树﹑成巴树及杂木的木节雕琢而成。方便耐用,不烫嘴,所剩食物不改味,为群众所喜用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.木制的碗。旧时多供小儿使用。 2.藏﹑门巴﹑珞巴等族食具。用桦树﹑成巴树及杂木的木节雕琢而成。方便耐用,不烫嘴,所剩食物不改味,为群众所喜用。
Eng
- Cihui 木碗 ùwǎn n. wooden bowl M:²zhī/ge