木耳

mù ěr mộc nhĩ

Hán Việt: mộc nhĩ · Pinyin: mù ěr

Tổng quan

nấm mèo | nấm tai mèo (nấm ăn được) | LT:朵 ên một loại nấm mọc trên các thân cây mục. mộc nhĩ mộc nhĩ ☆Tên một loại nấm mọc trên các thân cây mục.

Cấu tạo: (mộc) + (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nấm mèo | nấm tai mèo (nấm ăn được) | LT:朵 ên một loại nấm mọc trên các thân cây mục. mộc nhĩ mộc nhĩ ☆Tên một loại nấm mọc trên các thân cây mục.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。真正擔子菌類木耳族。生於朽腐的樹幹上。擔子果成片狀,一邊黏在腐木上,表面向上突出。菌絲體生長後,生子實體,形如人耳,徑約一公寸,內面平滑,呈暗褐色,外面密生柔軟的短毛,呈淡褐色。可供食用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称黑木耳”。担子菌亚门,层菌纲,木耳目∶气性腐生真菌。一般生长在阔叶树的朽木或倒木上。子实体形似人耳或叶子,初为红褐色,干燥后深褐至近黑色。可用阔叶树段木或木屑人工培养。营养丰富,可供食用和药用。

Eng

  • CC-CEDICT wood ear; jelly ear (edible fungus)|CL:朵[duo3]
  • Cihui wood ear; jelly ear (edible fungus); CL:朵

ja

  • JMdict cloud ear mushroom (Auricularia auricula-judae)|wood ear mushroom|Jew's ear mushroom