木舌
mộc thiệt
Hán Việt: mộc thiệt · Pinyin: mù shé
Tổng quan
ưỡi bằng gỗ, chỉ sự ít nói, cũng chỉ sự ăn nói vụng về. mộc thiệt mộc thiệt ☆Lưỡi bằng gỗ, chỉ sự ít nói, cũng chỉ sự ăn nói vụng về.
Nghĩa
Việt
- Cihui ưỡi bằng gỗ, chỉ sự ít nói, cũng chỉ sự ăn nói vụng về. mộc thiệt mộc thiệt ☆Lưỡi bằng gỗ, chỉ sự ít nói, cũng chỉ sự ăn nói vụng về.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.木製的舌狀物,置於木鐸內,搖動時因震動而可發出聲音。 2.比喻緘默不語。《後漢書.卷六一.黃瓊傳》:「忠臣懼死而杜口,萬夫怖禍而木舌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指木质的铃舌; 喻指不言之舌; 犹结舌,闭口不说话; 一种病症。舌头肿胀木硬。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指木质的铃舌。 2.喻指不言之舌。 3.犹结舌,闭口不说话。 4.一种病症。舌头肿胀木硬。
Eng
- Cihui 木舌 ùshé n. reticent; silent