木訥
mộc nột
Hán Việt: mộc nột · Pinyin: mù nè
Tổng quan
chậm chạp và ít nói | nói chậm | không lưu loát | không tinh tế ần độn chậm chạp, ăn nói quê kệch. mộc nột mộc nột ☆Đần độn chậm chạp, ăn nói quê kệch. hiền như khúc gỗ; hiền như bụt; hiền lành。樸實遲鈍,不善於說話。 木訥寡言。 hiền lành ít nói.
Nghĩa
Việt
- Cihui mộc nột mộc nột ☆Đần độn chậm chạp, ăn nói quê kệch.
- Cihui chậm chạp và ít nói | nói chậm | không lưu loát | không tinh tế ần độn chậm chạp, ăn nói quê kệch. mộc nột mộc nột ☆Đần độn chậm chạp, ăn nói quê kệch. hiền như khúc gỗ; hiền như bụt; hiền lành。樸實遲鈍,不善於說話。 木訥寡言。 hiền lành ít nói.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 質樸遲鈍,沒有口才。如:「木訥寡言」。《論語.子路》:「子曰:『剛毅木訥近仁。』」南朝梁.劉勰《文心雕龍.書記》:「既馳金相,亦運木訥。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 质朴而不善言辞为人木讷,不好荣利。
Eng
- CC-CEDICT wooden and slow of speech|slow-speeched|inarticulate|unsophisticated
- Cihui wooden and slow of speech; slow-speeched; inarticulate; unsophisticated