木鐸
mộc đạc
Hán Việt: mộc đạc · Pinyin: mù duó
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ái mõ bằng gỗ. Thơ Lê Thánh Tông có câu: »Mộc đạc vang lừng trong bốn cõi). mộc đạc mộc đạc ☆Cái mõ bằng gỗ. Thơ Lê Thánh Tông có câu: »Mộc đạc vang lừng trong bốn cõi).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.金口木舌的銅鈴,古代施布政教法令時,巡行振鳴招眾注意。南朝梁.劉勰《文心雕龍.原道》:「木鐸起而千里應,席珍流而萬世響。」明.朱權《卓文君》第一折:「常言道時來木鐸也叮噹響,時不至呵蘭麝也不生香。」 2.指宣揚教化的人。《論語.八佾》:「天將以夫子為木鐸。」
Eng
- Cihui 木鐸 ùduó n. 1. bell with a wooden clapper 2. teacher
ja
- JMdict bell with wooden clapper|leader|guide (of the public)