木鉢
mộc bát
Hán Việt: mộc bát · Pinyin: mù bō
Tổng quan
máng ăn (cho vật nuôi), máng xối, ống xối (để tiêu nước), máng nhào bột (để làm bánh mì)
Nghĩa
Việt
- Cihui máng ăn (cho vật nuôi), máng xối, ống xối (để tiêu nước), máng nhào bột (để làm bánh mì)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 木制的钵。僧人所用食器。
- Tân Hoa Tự Điển 1.木制的钵。僧人所用食器。