木鐸
mộc đạc
Hán Việt: mộc đạc · Pinyin: mù duó
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以木为舌的大铃,铜质。古代宣布政教法令时,巡行振鸣以引起众人注意; 以喻宣扬教化的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.以木为舌的大铃,铜质。古代宣布政教法令时,巡行振鸣以引起众人注意。 2.以喻宣扬教化的人。
Eng
- Cihui 木鐸 ùduó n. 1. bell with a wooden clapper 2. teacher