木雕

mù diāo mộc điêu

Hán Việt: mộc điêu · Pinyin: mù diāo

Tổng quan

tượng điêu khắc gỗ

Cấu tạo: (mộc) + (điêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tượng điêu khắc gỗ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以木材雕刻成形者,稱為「木雕」。《西遊記》第二九回:「真是木雕成的武將,泥塑就的文官。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"木鵰"。木制形状像雕的飞行物; 用木头雕刻而成的人或物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"木鵰"。木制形状像雕的飞行物。 2.用木头雕刻而成的人或物。

Eng

  • Cihui 木雕 ùdiāo n. wood carving M:⁴zuò/¹zūn/ge