木髓
mộc tủy
Hán Việt: mộc tủy
Tổng quan
ruột cây, lớp vỏ xốp; cùi (quả cam), (giải phẫu) tuỷ sống, (nghĩa bóng) phần chính, phần cốt tuỷ ((thường) the pith and marrow of), sức mạnh; nghị lực, rút tuỷ sống để giết (một con vật)
Nghĩa
Việt
- Cihui ruột cây, lớp vỏ xốp; cùi (quả cam), (giải phẫu) tuỷ sống, (nghĩa bóng) phần chính, phần cốt tuỷ ((thường) the pith and marrow of), sức mạnh; nghị lực, rút tuỷ sống để giết (một con vật)