木魚
mộc ngư
Hán Việt: mộc ngư · Pinyin: mù yú
Tổng quan
mokugyo | cá gỗ (nhạc cụ gõ) ái mõ bằng gỗ của tăng ni, làm theo hình con cá. »Rỗi mộc ngư diễn kệ sớm khuya« (Sãi vãi). mộc ngư mộc ngư ☆Cái mõ bằng gỗ của tăng ni, làm theo hình con cá. »Rỗi mộc ngư diễn kệ sớm khuya« (Sãi vãi). mộc ngư (物名)有二種:一為團圓之魚鱗,讀誦叩之;一為挺直之魚形弔於庫堂,粥飯擊之,禪家呼曰梆。勅修清規法器章木魚曰:「相傳云:魚晝夜常醒,刻木象形擊之,所以警昏惰也。」釋氏要覽曰:「今寺院木魚者,蓋古人不可以木朴擊之,故刻魚象也。又必取張華相魚之名,或取鯨魚一擊,蒱勞為之大鳴也。」摭言曰:「有一白衣問天竺長老云:僧舍皆懸木魚,…
Nghĩa
Việt
- Cihui mộc ngư mộc ngư ☆Cái mõ bằng gỗ của tăng ni, làm theo hình con cá. »Rỗi mộc ngư diễn kệ sớm khuya« (Sãi vãi).
- Cihui mokugyo | cá gỗ (nhạc cụ gõ) ái mõ bằng gỗ của tăng ni, làm theo hình con cá. »Rỗi mộc ngư diễn kệ sớm khuya« (Sãi vãi). mộc ngư mộc ngư ☆Cái mõ bằng gỗ của tăng ni, làm theo hình con cá. »Rỗi mộc ngư diễn kệ sớm khuya« (Sãi vãi). mộc ngư (物名)有二種:一為團圓之魚鱗,讀誦叩之;一為挺直之魚形弔於庫堂,粥飯擊之,禪家呼…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種佛教法器。相傳魚晝夜不合目,故刻木像魚形,擊之以警戒僧眾應晝夜思道。形制有二:一為挺直魚形,用來粥飯或集眾、警眾,懸掛在寺院走廊上。一為圓狀魚形,誦經時所用,放在案上。明、清以來,民間音樂和潮劇、粵劇中常用到木魚。使木魚除法器外兼具樂器功能。唐.司空圖〈上陌梯寺懷舊僧〉詩:「松日明金像,山風響木魚。」《水滸傳》第四五回:「若怕五更睡著了,不知省覺,卻那裡尋得一個報曉的頭陀,買他來後門頭大敲木魚,高聲叫佛,便好出去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 体鸣乐器。木制。通常为团鱼状,中空,张口,以利共鸣。用小木槌击奏。原为佛教法器,用于礼佛或诵经◇用于民族器乐演奏。
Eng
- CC-CEDICT mokugyo|wooden fish (percussion instrument)
- Cihui mokugyo; wooden fish (percussion instrument)
ja
- JMdict fish gong|fish wood block|temple block|round, hollow, wood block (vaguely fish-shaped, usu. with scales), struck while chanting sutras