木麻黃

mộc ma hoàng

Hán Việt: mộc ma hoàng

Tổng quan

phi lao: cây phi lao

Cấu tạo: (mộc) + (ma) + (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phi lao; cây phi lao。植物名。木麻黃科木麻黃屬,常綠喬木。雌雄異株。小枝有關節,葉退化為鞘狀,有齒裂,圍繞于小枝關節間。可作防風,防砂等用途。鄉間常用做行道樹,田間及海濱用作防風林。
  • Cihui phi lao: cây phi lao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。木麻黃科木麻黃屬,包括木賊葉木麻黃、山木麻黃、銀木麻黃等約九十餘種之常綠喬木或灌木通稱。雌雄同株或異株。小枝有關節,葉退化為鞘狀,有齒裂,圍繞於小枝關節間。可作防風,防砂等用途。鄉間常用做行道樹,田間及海濱用作防風林。

Eng

  • Cihui 木麻黃 ùmáhuáng n. <bot.> Casuarina equisetifolia M:²kē