未偶

wèi ǒu vị ngẫu

Hán Việt: vị ngẫu · Pinyin: wèi ǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (vị) + (ngẫu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不得意、未遇。唐.韓偓〈惜春〉詩:「願言未偶非高臥,多病無憀選勝遊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹未遇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹未遇。