未冠
vị quan
Hán Việt: vị quan · Pinyin: wèi guān
Tổng quan
vị thành niên (cách dùng cũ, người dưới 20 tuổi) hưa làm lễ đội mũ. Chỉ con trai chưa tới 20 tuổi, tức chưa trưởng thành. Tục lệ Trung Hoa thời cổ, con trai đúng 20 tuổi được coi là trưởng thành, được đội mũ, và làm lễ đội mũ, gọi là Gia quan. vị quan vị quan ☆Chưa làm lễ đội mũ. Chỉ con trai chưa tới 20 tuổi, tức chưa trưởng thành. Tục lệ Trung Hoa thời cổ, con trai đúng 20 tuổi được coi là trưởn…
Nghĩa
Việt
- Cihui vị thành niên (cách dùng cũ, người dưới 20 tuổi) hưa làm lễ đội mũ. Chỉ con trai chưa tới 20 tuổi, tức chưa trưởng thành. Tục lệ Trung Hoa thời cổ, con trai đúng 20 tuổi được coi là trưởng thành, được đội mũ, và làm lễ đội mũ, gọi là Gia quan. vị quan vị quan ☆Chưa làm lễ đội mũ.…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.年齡未滿二十歲。《初刻拍案驚奇》卷三:「內中只有一個未冠的人,年紀可有十五六歲。」《紅樓夢》第七八回:「三爺纔大不多兩歲。在未冠之時,如此用了工夫,再過幾年,怕不是大阮小阮了。」 2.沒戴帽子。唐.皮日休〈貧居秋日〉詩:「亭午頭未冠,端坐獨愁予。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古礼男子年二十而加冠。故未满二十岁为"未冠"; 没戴帽子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古礼男子年二十而加冠。故未满二十岁为"未冠"。 2.没戴帽子。
Eng
- CC-CEDICT minor (old usage, person under 20)
- Cihui minor (old usage, person under 20)